Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
食事

Ẩm thực

128 Từ vựng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Từ vựng theo chủ đề này

漬ける つける
ngâm, muối (dưa)
漬物 つけもの
dưa muối
喫煙 きつえん
hút thuốc
ちゅう
rượu shochu
酎ハイ チューハイ
rượu chuhai
辣油 ラーユ
dầu ớt
悪辣 あくらつ
xảo quyệt, độc ác
お煎 おせん
bánh gạo senbei
煎る いる
rang
焼芋 やきいも
khoai lang nướng
いも
củ khoai
素麺 そうめん
mì somen (sợi nhỏ)
製麺 せいめん
sản xuất mì
活餌 いきえ
mồi sống
生餌 いきえ
mồi sống
水蜜 すいみつ
đào mật trắng
蜜月 みつげつ
tuần trăng mật
割箸 わりばし
đũa dùng một lần
箸置 はしおき
gác đũa
画餅 がべい
bánh vẽ (thứ vô dụng)
お餅 おもち
bánh mochi
目串 めぐし
sự nghi ngờ, nhắm vào ai
金串 かなぐし
xiên kim loại
大膳 だいぜん
chim choi choi xám
一膳 いちぜん
một bát (cơm), một đôi (đũa)
天丼 てんどん
cơm tempura (tendon)
丼物 どんぶりもの
món cơm bát có đồ ăn phủ trên
製酪 せいらく
chế biến sữa (bơ, phô mai)
酪農 らくのう
chăn nuôi bò sữa
giấm
お酢 おす
giấm
鶏頭 けいとう
hoa mào gà
軍鶏 しゃも
gà chọi
火鉢 ひばち
lò sưởi than
小鉢 こばち
bát nhỏ
土豚 つちぶた
lợn đất (aardvark)
豚足 とんそく
chân giò lợn
酵母 こうぼ
men (nấm men)
発酵 はっこう
lên men
果汁 かじゅう
nước ép trái cây
出汁 だし
nước dùng dashi
醸成 じょうせい
ủ, lên men; hun đúc
醸す かもす
ủ (rượu sake)
平鍋 ひらなべ
chảo nông
お鍋 おなべ
cái nồi
桃園 ももぞの
vườn đào
白桃 はくとう
đào trắng
飽く あく
chán, ngán
飽き あき
sự chán
自炊 じすい
tự nấu ăn
炊事 すいじ
việc nấu nướng
後釜 あとがま
người kế nhiệm
お釜 おかま
nồi (nấu cơm)
餓死 がし
chết đói
餓え うえ
cơn đói
かき
quả hồng
柿色 かきいろ
màu nâu đỏ
新穀 しんこく
lúa mới
米穀 べいこく
lúa gạo
内宴 ないえん
tiệc riêng
宴会 えんかい
tiệc, bữa tiệc
煮る にる
ninh, luộc
加糖 かとう
thêm đường
糖分 とうぶん
lượng đường
小豆 あずき
đậu đỏ
大豆 だいず
đậu nành
糧道 りょうどう
đường tiếp tế lương thực
糧米 りょうまい
gạo làm lương thực
山梨 やまなし
Yamanashi (tỉnh, thành phố)
梨子 なし
quả lê Nhật (nashi)
酸性 さんせい
tính axit
酸化 さんか
sự ô-xi hóa
稲作 いなさく
việc trồng lúa
稲田 いなだ
ruộng lúa
渋み しぶみ
vị chát
渋い しぶい
chát
生鮮 せいせん
tươi sống
鮮か あざやか
tươi sáng, rực rỡ
大皿 おおざら
đĩa lớn
お皿 おさら
cái đĩa
菓子 かし
bánh kẹo
小麦 こむぎ
lúa mì
大麦 おおむぎ
lúa mạch
辛子 からし
mù tạt
辛い からい
cay
白粉 おしろい
phấn trắng trang điểm
粉末 ふんまつ
bột mịn
産卵 さんらん
sự đẻ trứng
卵子 らんし
trứng (tế bào)
母乳 ぼにゅう
sữa mẹ
乳首 ちくび
núm vú
甘い あまい
ngọt
甘み あまみ
vị ngọt
一杯 いっぱい
một cốc, đầy
1杯 いっぱい
một cốc, một chén
塩田 えんでん
ruộng muối
塩分 えんぶん
lượng muối
酒造 しゅぞう
nấu rượu
酒場 さかば
quán rượu
原油 げんゆ
dầu thô
油田 ゆでん
mỏ dầu
食器 しょっき
bát đĩa, bộ đồ ăn
容器 ようき
đồ chứa, vật đựng
日米 にちべい
Nhật và Mỹ
新米 しんまい
gạo mới
お菜 おかず
món ăn kèm cơm
野菜 やさい
rau
小牛 こうし
bê, con bò con
子牛 こうし
bê, con bò con
茶道 さどう
trà đạo
お茶 おちゃ
trà (nhất là trà xanh)
米飯 べいはん
cơm
ご飯 ごはん
cơm; bữa ăn
肉親 にくしん
ruột thịt, người thân
肉体 にくたい
thể xác, cơ thể
金魚 きんぎょ
cá vàng
焼肉 やきにく
thịt nướng
焼く やく
nướng
結果 けっか
kết quả
果物 くだもの
trái cây
あじ
hương vị
意味 いみ
ý nghĩa
荷物 にもつ
hành lý
食べ物 たべもの
đồ ăn
飲み物 のみもの
đồ uống
飲む のむ
uống
食事 しょくじ
bữa ăn
食べる たべる
ăn