Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
数字

Số đếm

75 Từ vựng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Từ vựng theo chủ đề này

2桁 ふたけた
số có hai chữ số
一桁 ひとけた
một chữ số
斤目 きんめ
trọng lượng
一斤 いっきん
một cân (khoảng 0,6 kg)
箇国 かこく
(đếm số nước)
一箇 いっこ
một cái
弐心 ふたごころ
lòng hai mặt, phản trắc
弐つ ふたつ
hai
壱越 いちこつ
âm chủ Ichikotsu (thang âm cổ Nhật)
いち
một (chữ viết kép)
升目 ますめ
ô vuông, ô kẻ
一升 いっしょう
một thăng (khoảng 1,8 lít)
三尺 さんじゃく
ba thước
一尺 いっしゃく
một thước (khoảng 30 cm)
một phần trăm
七厘 しちりん
bếp lò than nhỏ
幾つ いくつ
bao nhiêu, mấy cái
寸前 すんぜん
ngay trước
一軒 いっけん
một căn nhà
1軒 いっけん
một căn nhà
一匹 いっぴき
một con
1匹 いっぴき
một con
零時 れいじ
không giờ
零す こぼす
làm đổ, làm tràn
前兆 ぜんちょう
điềm báo
兆し きざし
dấu hiệu, điềm
双ぶ ならぶ
xếp hàng
双つ ふたつ
hai
一枚 いちまい
một tờ, một tấm
1枚 いちまい
một tờ, một tấm
一倍 いちばい
nhân một, gấp một lần
十倍 じゅうばい
gấp mười lần
両者 りょうしゃ
hai bên, cả hai phía
一両 いちりょう
một toa xe
第二 だいに
thứ hai
第一 だいいち
thứ nhất, trước hết
会計 かいけい
kế toán, thanh toán
時計 とけい
đồng hồ
数学 すうがく
toán học
かず
con số
個人 こじん
cá nhân
一個 いっこ
một cái
億万長者 おくまんちょうじゃ
tỷ phú
一億 いちおく
một trăm triệu
信号 しんごう
đèn giao thông
番号 ばんごう
số hiệu
一番 いちばん
số một; nhất
回る まわる
xoay vòng
一回 いっかい
một lần
万年筆 まんねんひつ
bút máy
一万円 いちまんえん
mười nghìn yên
千年 せんねん
một nghìn năm
千円 せんえん
một nghìn yên
百人 ひゃくにん
một trăm người
百円 ひゃくえん
một trăm yên
十分 じゅっぷん
mười phút
十月 じゅうがつ
tháng Mười
九つ ここのつ
chín cái
九月 くがつ
tháng Chín
八つ やっつ
tám cái
八月 はちがつ
tháng Tám
七つ ななつ
bảy cái
七月 しちがつ
tháng Bảy
六つ むっつ
sáu cái
六月 ろくがつ
tháng Sáu
五つ いつつ
năm cái
五月 ごがつ
tháng Năm
四人 よにん
bốn người
四月 しがつ
tháng Tư
三月 さんがつ
tháng Ba
三つ みっつ
ba cái
二月 にがつ
tháng Hai
二つ ふたつ
hai cái
一月 いちがつ
tháng Một
一つ ひとつ
một cái