Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
自然

Thiên nhiên

245 Từ vựng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Từ vựng theo chủ đề này

蛍光灯 けいこうとう
đèn huỳnh quang
ほたる
con đom đóm
窟院 くついん
chùa hang
理窟 りくつ
lý lẽ
沃地 よくち
đất màu mỡ
崖下 がいか
chân vách đá
崖上 がいじょう
đỉnh vách đá
氾濫原 はんらんげん
bãi bồi ngập lũ
氾濫 はんらん
tràn bờ, lũ lụt
山繭 やままゆ
ngài tằm sồi Nhật
産繭 さんけん
sản xuất kén tằm
山麓 さんろく
chân núi
東麓 とうろく
chân núi phía đông
蚕食 さんしょく
tằm ăn dâu (xâm lấn dần)
蚕業 さんぎょう
nghề nuôi tằm
蜂起 ほうき
khởi nghĩa, nổi dậy
地蜂 じばち
ong vò vẽ đất
薪割 まきわり
rìu bổ củi
薪水 しんすい
củi và nước (việc bếp núc)
藻類 そうるい
các loài tảo
海藻 かいそう
rong biển
蚊針 かばり
mồi câu giả (hình côn trùng)
家蚊 いえか
muỗi nhà
湧き わき
sự trào ra
湧く わく
trào ra, phun lên
渓水 けいすい
nước suối
渓間 けいかん
khe núi
橋畔 きょうはん
đầu cầu, chân cầu
畔道 あぜみち
đường bờ ruộng
球茎 きゅうけい
thân hành, củ
水茎 みずぐき
bút lông, nét bút
離礁 りしょう
thoát khỏi mắc cạn (tàu)
環礁 かんしょう
đảo san hô vòng
みさき
mũi đất (nhô ra biển)
雌花 めばな
hoa cái
雌性 しせい
giống cái
峠道 とうげみち
đường qua đèo
対峠 たいじ
đứng đối diện nhau (núi, nhà)
沙門 しゃもん
sa môn (nhà sư)
小羊 こひつじ
cừu non
子羊 こひつじ
cừu non
高峰 こうほう
núi cao
連峰 れんぽう
dãy núi
地峡 ちきょう
eo đất
峡部 きょうぶ
eo (bộ phận hẹp)
渦動 かどう
chuyển động xoáy
渦中 かちゅう
giữa vòng xoáy
猿年 さるどし
năm Thân (năm con khỉ)
猿人 えんじん
vượn người
蛇目 じゃのめ
hoa văn mắt rắn
蛇行 だこう
uốn khúc, ngoằn ngoèo
百獣 ひゃくじゅう
muôn loài thú
野獣 やじゅう
dã thú
苗木 なえぎ
cây giống
苗代 なわしろ
ruộng mạ
新芽 しんめ
chồi non
発芽 はつが
nảy mầm
穂状 すいじょう
hình bông
穂先 ほさき
đầu bông lúa
とら
con hổ
虎口 ここう
miệng hổ, chốn nguy hiểm
桑原 くわばら
cánh đồng dâu
桑田 そうでん
ruộng dâu
洞見 どうけん
sự thấu hiểu, sáng suốt
空漠 くうばく
mênh mông trống trải
広漠 こうばく
bao la
営巣 えいそう
làm tổ
空巣 あきす
tổ trống; trộm nhà vắng
くず
cây sắn dây
葛藤 かっとう
xung đột, giằng xé nội tâm
肉阜 にくふ
mào thịt (của chim)
阜頭 ふとう
bến tàu
植栽 しょくさい
trồng cây
前栽 せんざい
vườn cây
白鯨 しろくじら
cá voi trắng
山鯨 やまくじら
thịt lợn rừng
滝川 たきがわ
dòng thác, ghềnh
小滝 こだき
thác nhỏ
沼田 ぬまた
ruộng lầy sâu
沼地 ぬまち
vùng đầm lầy
栃若 とちわか
thời Tochi-Waka (hai yokozuna Tochinishiki và Wakanohana)
栃木 とちぎ
Tochigi (tỉnh, thành phố)
土壌 どじょう
đất, thổ nhưỡng
円丘 えんきゅう
gò tròn
丘上 きゅうじょう
trên đồi
真鶴 まなづる
sếu gáy trắng
鶴首 かくしゅ
mong ngóng
海亀 うみがめ
rùa biển
山岳 さんがく
vùng núi, dãy núi
岳人 がくじん
người leo núi
野菊 のぎく
cúc dại
一菊 いっきく
một vốc (nước)
夜桜 よざくら
hoa anh đào về đêm
山桜 やまざくら
anh đào núi
入梅 つゆいり
vào mùa mưa
出梅 つゆあけ
hết mùa mưa
高潮 こうちょう
triều cường
潮時 しおどき
lúc con nước, thời điểm thích hợp
かた
đầm phá
新潟 にいがた
Niigata (thành phố, tỉnh)
いばら
bụi gai
野茨 のいばら
hoa tầm xuân dại
茂り しげり
sự sum suê
茂み しげみ
bụi rậm
花柳 かりゅう
chốn lầu xanh
川柳 せんりゅう
thơ senryū
高瀬 たかせ
dòng sông cạn
大麻 たいま
cây gai dầu, cần sa
小熊 こぐま
gấu con
熊手 くまで
cái cào
杉材 すぎざい
gỗ tuyết tùng
米杉 べいすぎ
tuyết tùng đỏ Bắc Mỹ
芝地 しばち
bãi đất có cỏ
芝生 しばふ
bãi cỏ
津波 つなみ
sóng thần
入津 にゅうしん
sự vào cảng
果樹 かじゅ
cây ăn quả
樹立 じゅりつ
sự thiết lập, xác lập
海浦 かいほ
bờ biển
浦人 うらびと
người sống ven biển
鹿追 しかおい
ống tre gõ nước đuổi hươu
鹿革 しかがわ
da hươu
沖積 ちゅうせき
bồi tích, phù sa
沖合 おきあい
ngoài khơi
源氏 げんじ
dòng họ Minamoto
資源 しげん
tài nguyên
入江 いりえ
vịnh nhỏ, lạch
江に えに
duyên phận
京浜 けいひん
vùng Tokyo và Yokohama
浜べ はまべ
bờ biển
高崎 たかさき
Takasaki
長崎 ながさき
Nagasaki
松原 まつばら
rừng thông
市松 いちまつ
họa tiết ô vuông
岡目 おかめ
người đứng ngoài quan sát
岡三 おかさん
Okasan (tên công ty)
光沢 こうたく
độ bóng
沢山 たくさん
nhiều
藤氏 とうし
họ Fujiwara
藤本 とうほん
cây thân leo
人畜 じんちく
người và gia súc
畜生 ちくしょう
đồ súc sinh (chửi thề)
貝類 かいるい
các loại sò ốc
赤貝 あかがい
sò huyết
枯木 かれき
cây khô
枯死 こし
chết khô
小猫 こねこ
mèo con
子猫 こねこ
mèo con
汚泥 おでい
bùn thải
どろ
bùn
咲く さく
nở (hoa)
小枝 こえだ
cành nhỏ
大枝 おおえだ
cành to
むし
sâu bọ, côn trùng
害虫 がいちゅう
côn trùng có hại
鳴る なる
reo, kêu (chuông)
鳴り なり
tiếng reo, tiếng vang
畑作 はたさく
canh tác ruộng khô
畑地 はたち
đất trồng trọt
砂利 じゃり
sỏi
砂子 いさご
cát
原泉 げんせん
nguồn suối
九泉 きゅうせん
cửu tuyền, âm phủ
草案 そうあん
bản thảo
草原 そうげん
thảo nguyên, đồng cỏ
京坂 けいはん
Kyoto và Osaka
大坂 おおさか
Osaka (tên cũ)
金星 きんせい
sao Kim
新星 しんせい
sao mới (tân tinh)
岩山 いわやま
núi đá
岩間 いわま
giữa các khe đá
浮く うく
nổi
浮き うき
phao, sự nổi
一羽 いちわ
một con (chim, thỏ)
1羽 いちわ
một con (chim, thỏ)
高波 たかなみ
sóng lớn
波長 はちょう
bước sóng
上陸 じょうりく
sự đổ bộ, lên bờ
大陸 たいりく
lục địa
田植 たうえ
việc cấy lúa
入植 にゅうしょく
việc khai hoang định cư
河川 かせん
sông ngòi
大河 たいが
sông lớn
馬力 ばりき
mã lực
出馬 しゅつば
ra tranh cử
田園 でんえん
đồng quê, ruộng vườn
園長 えんちょう
giám đốc vườn, hiệu trưởng mẫu giáo
根性 こんじょう
ý chí, nghị lực
根本 こんぽん
gốc rễ, căn bản
割竹 わりだけ
tre chẻ
小竹 ささ
cỏ tre, tre nhỏ
湾内 わんない
trong vịnh
湾入 わんにゅう
sự lõm vào thành vịnh
谷川 たにがわ
suối trên núi
谷間 たにあい
thung lũng
景品 けいひん
quà tặng kèm
景気 けいき
tình hình kinh tế
葉書 はがき
bưu thiếp
化石 かせき
hóa thạch
一石 いっせき
một ván (cờ vây)
島内 とうない
trong đảo
本島 ほんとう
đảo chính
野犬 やけん
chó hoang
子犬 こいぬ
chó con
野鳥 やちょう
chim hoang dã
小鳥 ことり
chim nhỏ
電池 でんち
pin
内池 うちいけ
ao trong vườn
林学 りんがく
lâm học
林業 りんぎょう
lâm nghiệp
森厳 しんげん
trang nghiêm, uy nghiêm
大森 おおもり
rừng lớn
海外 かいがい
nước ngoài, hải ngoại
海上 かいじょう
trên biển
野党 やとう
đảng đối lập
分野 ぶんや
lĩnh vực
水田 すいでん
ruộng nước
上田 じょうでん
ruộng tốt ở chỗ cao
生地 きじ
vải (chất liệu)
大地 だいち
mặt đất, đại địa
震える ふるえる
run rẩy
地震 じしん
động đất
豊富 ほうふ
phong phú
富士山 ふじさん
núi Phú Sĩ
国境 こっきょう
biên giới
環境 かんきょう
môi trường
深夜 しんや
đêm khuya
深い ふかい
sâu
たね
hạt giống
種類 しゅるい
chủng loại
観光 かんこう
tham quan
ひかり
ánh sáng
みずうみ
hồ nước
高原 こうげん
cao nguyên
原因 げんいん
nguyên nhân
川岸 かわぎし
bờ sông
海岸 かいがん
bờ biển
花見 はなみ
ngắm hoa
はな
hoa
空港 くうこう
sân bay
そら
bầu trời
天才 てんさい
thiên tài
天気 てんき
thời tiết
小川 おがわ
con suối nhỏ
かわ
dòng sông