漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Luyện tập
← Quay lại danh sách
旅行
Du lịch
108 Từ vựng
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Từ vựng theo chủ đề này
両舷
りょうげん
hai bên mạn tàu
舷側
げんそく
mạn tàu
汽水
きすい
nước lợ
汽力
きりょく
sức hơi nước
主帆
しゅはん
buồm chính
出帆
しゅっぱん
giương buồm ra khơi
舶来
はくらい
hàng nhập khẩu, hàng ngoại
舶用
はくよう
dùng cho tàu biển
赴援
ふえん
đến cứu viện
赴く
おもむく
đi đến, hướng tới
搭乗
とうじょう
lên máy bay, lên tàu
艇長
ていちょう
thuyền trưởng (tàu nhỏ)
艇首
ていしゅ
mũi thuyền
一往
いちおう
tạm thời, đại khái
往く
いく
đi
巡回
じゅんかい
đi tuần, tuần tra
巡る
めぐる
đi vòng quanh
市街
しがい
khu phố, đô thị
街中
まちなか
trung tâm thành phố
大阪
おおさか
Osaka
阪大
はんだい
Đại học Osaka (viết tắt)
韓人
かんじん
người Hàn
韓国
かんこく
Hàn Quốc
切符
きっぷ
vé
符合
ふごう
sự trùng khớp
小舟
こぶね
thuyền nhỏ
同舟
どうしゅう
người cùng thuyền
郊外
こうがい
ngoại ô
東郊
とうこう
ngoại ô phía đông
一泊
いっぱく
một đêm
1泊
いっぱく
một đêm
駐支
ちゅうし
thường trú tại Trung Quốc
進駐
しんちゅう
tiến vào chiếm đóng
開城
かいじょう
mở cửa thành đầu hàng
城内
じょうない
bên trong thành
途中
とちゅう
trên đường, giữa chừng
中途
ちゅうと
nửa chừng
船員
せんいん
thủy thủ
船長
せんちょう
thuyền trưởng
飛行
ひこう
chuyến bay, sự bay
飛ぶ
とぶ
bay
登る
のぼる
leo, trèo
登り
のぼり
sự leo lên, đường lên dốc
乗客
じょうきゃく
hành khách
来客
らいきゃく
khách đến thăm
路上
ろじょう
trên đường
路地
ろじ
ngõ hẻm
渡る
わたる
băng qua, đi qua
渡り
わたり
sự băng qua
訪う
とう
hỏi, thăm
訪れ
おとずれ
chuyến thăm, sự đến
旅人
たびびと
lữ khách
帰る
かえる
trở về
帰り
かえり
sự trở về, đường về
乗車
じょうしゃ
lên xe, lên tàu
乗る
のる
lên (tàu, xe, máy bay...)
運転
うんてん
lái xe, vận hành
回転
かいてん
sự quay, xoay vòng
同県
どうけん
cùng tỉnh
県会
けんかい
hội đồng tỉnh
都市
とし
đô thị, thành phố
都会
とかい
thành phố, đô hội
通す
とおす
cho đi qua, thông qua
通る
とおる
đi qua, chạy qua
中京
ちゅうきょう
Chūkyō (tên gọi khác của Nagoya)
欠航
けっこう
hủy chuyến
航空
こうくう
hàng không
入場券
にゅうじょうけん
vé vào cửa
乗車券
じょうしゃけん
vé xe
宿泊
しゅくはく
lưu trú
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà
港
みなと
bến cảng
交番
こうばん
chốt cảnh sát
交通
こうつう
giao thông
歩道橋
ほどうきょう
cầu vượt đi bộ
橋
はし
cây cầu
機会
きかい
cơ hội
飛行機
ひこうき
máy bay
出荷
しゅっか
xuất hàng
着る
きる
mặc
着く
つく
đến nơi
発音
はつおん
phát âm
出発
しゅっぱつ
khởi hành
速度
そくど
tốc độ
速い
はやい
nhanh
喫茶店
きっさてん
quán cà phê
店
みせ
cửa hàng
駅員
えきいん
nhân viên nhà ga
駅
えき
nhà ga
道
みち
con đường
北海道
ほっかいどう
Hokkaido
北
きた
phía bắc
南口
みなみぐち
cổng phía nam
南
みなみ
phía nam
関西
かんさい
vùng Kansai
西
にし
phía tây
東
ひがし
phía đông
東京
とうきょう
Tokyo
外国
がいこく
nước ngoài
国
くに
đất nước
電車
でんしゃ
tàu điện
車
くるま
xe hơi
外国人
がいこくじん
người nước ngoài
外
そと
bên ngoài
来年
らいねん
năm sau
来る
くる
đến
旅行
りょこう
du lịch
行く
いく
đi