Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

lõm · concave, hollow, sunken

訓 くぼ(む),へこ(む),ぼこ ・ 音 オウ

Hán Việt: ao

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ tượng hình phần giữa bị lõm xuống, ngược với 凸 (đột, lồi). Hán Việt ao → ao (chỗ trũng), ao đột (lồi lõm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
ao
Âm On
オウ
Âm Kun
くぼ(む),へこ(む),ぼこ
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

オウ

Âm Kun

くぼ(む),へこ(む),ぼこ
Hán Việt: ao

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khảm
2 nét

Ví dụ câu

車のドアが凹んでしまった。 (くるまのどあがへこんでしまった)

Cửa xe ô tô bị móp.

Kanji liên quan