漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
皮
N2 5 nét

da, vỏ · pelt, skin, hide

訓 かわ ・ 音 ヒ

Hán Việt: bì

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình bàn tay 又 đang lột lớp da thú, Hán Việt bì như bì phu (da), bì thư (phong bì).

Thông tin nhanh

Hán Việt
bì
Âm On
ヒ
Âm Kun
かわ
Số nét
5
JLPT
N2

Bộ thủ

皮 Bì 5 nét

Âm On

ヒ

Âm Kun

かわ
Hán Việt: bì

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

皮
Bì
5 nét

Ví dụ câu

りんごの皮をむいた。 (りんごのかわをむいた)

Tôi đã gọt vỏ táo.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.