漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
舶
N1 11 nét

tàu lớn, tàu biển · liner, ship

・ 音 ハク

Hán Việt: bạc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 舟 (thuyền) cho nghĩa, 白 (bạch) gợi âm bạc: chiếc tàu lớn, như thuyền bạc (船舶) là tàu thuyền nói chung.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bạc
Âm On
ハク
Âm Kun
—
Số nét
11
JLPT
N1

Bộ thủ

舟 Chu 6 nét

Âm On

ハク

Âm Kun

—
Hán Việt: bạc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

舟
Chu
6 nét

Ví dụ câu

この港は船舶の出入りが多い。 (このみなとはせんぱくのでいりがおおい)

Cảng này có nhiều tàu thuyền ra vào.