訓 かんむり,わきま(える),わ(ける),はなびら,あらそ(う) ・ 音 ベン,ヘン
Hán Việt: biện
Hán Việt là biện như biện hộ, biện luận; chữ này gộp nhiều chữ cũ như 辯 (nói), 辨 (phân biệt), 瓣 (cánh hoa).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は自分の行動を弁明した。 (かれはじぶんのこうどうをべんめいした)
Anh ấy đã biện minh cho hành động của mình.