Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

biện luận, van, cánh hoa · valve, petal, braid

訓 かんむり,わきま(える),わ(ける),はなびら,あらそ(う) ・ 音 ベン,ヘン

Hán Việt: biện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là biện như biện hộ, biện luận; chữ này gộp nhiều chữ cũ như 辯 (nói), 辨 (phân biệt), 瓣 (cánh hoa).

Thông tin nhanh

Hán Việt
biện
Âm On
ベン,ヘン
Âm Kun
かんむり,わきま(える),わ(ける),はなびら,あらそ(う)
Số nét
5
JLPT
N1

Âm On

ベン,ヘン

Âm Kun

かんむり,わきま(える),わ(ける),はなびら,あらそ(う)
Hán Việt: biện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Củng
3 nét

Ví dụ câu

彼は自分の行動を弁明した。 (かれはじぶんのこうどうをべんめいした)

Anh ấy đã biện minh cho hành động của mình.

Kanji liên quan