Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

nhổ, rút ra; bỏ sót · slip out, extract, pull out

訓 ぬ(く),-ぬ(く),ぬ(き),ぬ(ける),ぬ(かす),ぬ(かる) ・ 音 バツ,ハツ,ハイ

Hán Việt: bạt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ (扌, tay) cho nghĩa: dùng tay rút mạnh ra, như bạt kiếm (rút kiếm), tuyển bạt (chọn ra).

Thông tin nhanh

Hán Việt
bạt
Âm On
バツ,ハツ,ハイ
Âm Kun
ぬ(く),-ぬ(く),ぬ(き),ぬ(ける),ぬ(かす),ぬ(かる)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

バツ,ハツ,ハイ

Âm Kun

ぬ(く),-ぬ(く),ぬ(き),ぬ(ける),ぬ(かす),ぬ(かる)
Hán Việt: bạt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

歯医者で歯を抜いてもらった。 (はいしゃではをぬいてもらった)

Tôi đã nhổ răng ở nha sĩ.