訓 ぬ(く),-ぬ(く),ぬ(き),ぬ(ける),ぬ(かす),ぬ(かる) ・ 音 バツ,ハツ,ハイ
Hán Việt: bạt
Bộ thủ (扌, tay) cho nghĩa: dùng tay rút mạnh ra, như bạt kiếm (rút kiếm), tuyển bạt (chọn ra).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
歯医者で歯を抜いてもらった。 (はいしゃではをぬいてもらった)
Tôi đã nhổ răng ở nha sĩ.