漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
昆
N1 8 nét

côn trùng; anh, con cháu · descendants, elder brother, insect

・ 音 コン

Hán Việt: côn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

日 (mặt trời) + 比 (xếp cạnh nhau): bầy sâu bọ lúc nhúc dưới nắng. Hán Việt côn như côn trùng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
côn
Âm On
コン
Âm Kun
—
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

コン

Âm Kun

—
Hán Việt: côn

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

日
Nhật
4 nét

Ví dụ câu

夏休みに昆虫を採集する。 (なつやすみにこんちゅうをさいしゅうする)

Tôi sưu tầm côn trùng vào kỳ nghỉ hè.