Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

lịch, niên lịch · calendar, almanac

訓 こよみ ・ 音 レキ,リャク

Hán Việt: lịch

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 厂 và 林 (rừng) trên bộ 日 (ngày): theo dõi ngày tháng qua mùa cây cối, đó là lịch, như âm lịch, dương lịch.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lịch
Âm On
レキ,リャク
Âm Kun
こよみ
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

レキ,リャク

Âm Kun

こよみ
Hán Việt: lịch

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

古い暦では今日は立春だ。 (ふるいこよみではきょうはりっしゅんだ)

Theo lịch cũ, hôm nay là ngày lập xuân.