訓 こよみ ・ 音 レキ,リャク
Hán Việt: lịch
Chữ 厂 và 林 (rừng) trên bộ 日 (ngày): theo dõi ngày tháng qua mùa cây cối, đó là lịch, như âm lịch, dương lịch.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
古い暦では今日は立春だ。 (ふるいこよみではきょうはりっしゅんだ)
Theo lịch cũ, hôm nay là ngày lập xuân.