Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

giơ lên, nêu; cử hành · raise, plan, project

訓 あ(げる),あ(がる),こぞ(る) ・ 音 キョ

Hán Việt: cử

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai tay 手 cùng nâng lên cao, nghĩa là giơ lên, cử hành. Hán Việt cử, như tuyển cử, cử hành, cử chỉ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cử
Âm On
キョ
Âm Kun
あ(げる),あ(がる),こぞ(る)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

キョ

Âm Kun

あ(げる),あ(がる),こぞ(る)
Hán Việt: cử

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
4 nét

Ví dụ câu

来月、結婚式を挙げる。 (らいげつけっこんしきをあげる)

Tháng sau chúng tôi tổ chức đám cưới.