訓 あ(げる),あ(がる),こぞ(る) ・ 音 キョ
Hán Việt: cử
Hai tay 手 cùng nâng lên cao, nghĩa là giơ lên, cử hành. Hán Việt cử, như tuyển cử, cử hành, cử chỉ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
来月、結婚式を挙げる。 (らいげつけっこんしきをあげる)
Tháng sau chúng tôi tổ chức đám cưới.