Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

dụng cụ · tool, implement

・ 音 グ

Hán Việt: cụ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần trên vốn là cái vạc/貝 (đồ quý), phần dưới là hai bàn tay nâng lên: hai tay bưng đồ dùng ra bày. Hán Việt "cụ": dụng cụ, công cụ, đạo cụ, gia cụ (đồ đạc).

Thông tin nhanh

Hán Việt
cụ
Âm On
Âm Kun
Số nét
8
JLPT
N3

Bộ thủ

Âm On

Âm Kun

Hán Việt: cụ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.

Ví dụ câu

新しい家具を買いました。 (あたらしいかぐをかいました)

Tôi đã mua đồ nội thất mới.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.