訓 ほ(す),ほ(し-),-ぼ(し),ひ(る) ・ 音 カン
Hán Việt: can
Chữ 干 vẽ cây sào có chạc, dùng để phơi đồ cho khô. Hán Việt can, như can thiệp, Thiên can.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
天気がいいので布団を干した。 (てんきがいいのでふとんをほした)
Trời đẹp nên tôi đem chăn nệm ra phơi.