漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
製
N3 14 nét

chế tạo, sản xuất · made in..., manufacture

・ 音 セイ

Hán Việt: chế

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

制 (chế, cắt) trên 衣 (áo): cắt vải để may áo, nên nghĩa là chế tạo, như chế tác, chế biến.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chế
Âm On
セイ
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N3

Bộ thủ

衣 Y 6 nét

Âm On

セイ

Âm Kun

—
Hán Việt: chế

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

衣
Y
6 nét

Ví dụ câu

この時計はスイス製です。 (このとけいはスイスせいです)

Chiếc đồng hồ này sản xuất tại Thụy Sĩ.