漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
転
N4 11 nét

lăn; xoay; chuyển · revolve, turn around, change

訓 ころ(がる),ころ(げる),ころ(がす),ころ(ぶ),まろ(ぶ),うたた,うつ(る),くる(めく) ・ 音 テン

Hán Việt: chuyển

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ xa 車 (bánh xe) cho nghĩa, 云 gợi âm: bánh xe lăn tròn. Chuyển là xoay, như chuyển động, vận chuyển.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chuyển
Âm On
テン
Âm Kun
ころ(がる),ころ(げる),ころ(がす),ころ(ぶ),まろ(ぶ),うたた,うつ(る),くる(めく)
Số nét
11
JLPT
N4

Bộ thủ

車 Xa 7 nét

Âm On

テン

Âm Kun

ころ(がる),ころ(げる),ころ(がす),ころ(ぶ),まろ(ぶ),うたた,うつ(る),くる(めく)
Hán Việt: chuyển

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

車
Xa
7 nét

Ví dụ câu

父は車を運転します。 (ちちはくるまをうんてんします)

Bố tôi lái xe ô tô.