漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
輸
N3 16 nét

vận chuyển · transport, send, be inferior

・ 音 ユ,シュ

Hán Việt: thâu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 車 (xe) cho nghĩa, 兪 (du) gợi âm: dùng xe chở hàng từ nơi này sang nơi khác, nên nghĩa là vận chuyển, như vận thâu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thâu
Âm On
ユ,シュ
Âm Kun
—
Số nét
16
JLPT
N3

Bộ thủ

車 Xa 7 nét

Âm On

ユ,シュ

Âm Kun

—
Hán Việt: thâu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

車
Xa
7 nét

Ví dụ câu

日本は車を多く輸出しています。 (にほんはくるまをおおくゆしゅつしています)

Nhật Bản xuất khẩu nhiều ô tô.