訓 ひさ(しい) ・ 音 キュウ,ク 🔊
Hán Việt: cửu
Hán Việt là cửu, như vĩnh cửu, trường cửu: 久 là lâu dài.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
久しぶりに友達に会った。 (ひさしぶりにともだちにあった)
Lâu lắm rồi tôi mới gặp lại bạn.