Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

luyện kim · melting, smelting

訓 い(る) ・ 音 ヤ

Hán Việt: dã

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ băng 冫 cho nghĩa (kim loại nóng chảy rồi đông lại), chữ 台 gợi âm: nung chảy kim loại - "dã kim" 冶金 là luyện kim.

Thông tin nhanh

Hán Việt
Âm On
Âm Kun
い(る)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

い(る)
Hán Việt:

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Băng
2 nét

Ví dụ câu

彼は冶金を研究している。 (かれはやきんをけんきゅうしている)

Anh ấy nghiên cứu ngành luyện kim.