Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 7 nét

triều đình, tòa án · courts, imperial court, government office

・ 音 テイ

Hán Việt: đình

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Dẫn (廴) cho nghĩa: khoảng sân dài nơi quan lại chầu vua, như triều đình, pháp đình.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đình
Âm On
テイ
Âm Kun
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

テイ

Âm Kun

Hán Việt: đình

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Dẫn
3 nét

Ví dụ câu

証人が法廷に出廷した。 (しょうにんがほうていにしゅっていした)

Nhân chứng đã ra hầu tòa.

Kanji liên quan