訓 た(てる),た(て),-だ(て),た(つ) ・ 音 ケン,コン
Hán Việt: kiến
Bộ dẫn 廴 (bước dài) và 聿 (cây bút): cầm bút vạch kế hoạch rồi dựng lên. Kiến là xây dựng, như kiến trúc, kiến thiết.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
駅の前に新しいビルが建ちました。 (えきのまえにあたらしいビルがたちました)
Một tòa nhà mới đã được xây trước nhà ga.