Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 2 nét

dao, đao kiếm · sword, saber, knife

訓 かたな,そり ・ 音 トウ

Hán Việt: đao

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình con dao cong có lưỡi và chuôi: đao, như đại đao, đao kiếm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đao
Âm On
トウ
Âm Kun
かたな,そり
Số nét
2
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

かたな,そり
Hán Việt: đao

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

侍は刀を腰に差していた。 (さむらいはかたなをこしにさしていた)

Người samurai đeo kiếm bên hông.