訓 かたな,そり ・ 音 トウ 🔊
Hán Việt: đao
Hình con dao cong có lưỡi và chuôi: đao, như đại đao, đao kiếm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
侍は刀を腰に差していた。 (さむらいはかたなをこしにさしていた)
Người samurai đeo kiếm bên hông.