訓 おも,おもて,つら ・ 音 メン,ベン
Hán Việt: diện
Hình vẽ khuôn mặt người có đường viền bao quanh và con mắt ở giữa, nên nghĩa là mặt, như diện mạo, bề mặt, phương diện.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
雪で地面が白くなりました。 (ゆきでじめんがしろくなりました)
Mặt đất trắng xóa vì tuyết.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.