訓 ひのと ・ 音 チョウ,テイ,チン,トウ,チ
Hán Việt: đinh
Chữ vẽ hình cái đinh đóng xuống. Hán Việt đinh như tráng đinh, can Đinh; tiếng Nhật dùng chỉ khu phố và trong từ 丁度 (vừa đúng).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
丁度三時に駅に着いた。 (ちょうどさんじにえきについた)
Tôi đến ga đúng ba giờ.