訓 たむろ ・ 音 トン
Hán Việt: đồn, truân
Chữ vẽ mầm cây gian nan nhú lên khỏi mặt đất (nghĩa gốc: gian truân). Hán Việt đồn → đồn trú, đồn binh: quân lính tụ lại một chỗ.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
若者たちが駅前に屯している。 (わかものたちがえきまえにたむろしている)
Đám thanh niên tụ tập la cà trước nhà ga.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.