漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
養
N1 15 nét

nuôi, nuôi dưỡng · foster, bring up, rear

訓 やしな(う) ・ 音 ヨウ,リョウ

Hán Việt: dưỡng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 羊 (dương) gợi âm, 食 (ăn) cho nghĩa: cho ăn để nuôi lớn, như nuôi dưỡng, dinh dưỡng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dưỡng
Âm On
ヨウ,リョウ
Âm Kun
やしな(う)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ヨウ,リョウ

Âm Kun

やしな(う)
Hán Việt: dưỡng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

食
Thực
9 nét

Ví dụ câu

母は家族を養っている。 (はははかぞくをやしなっている)

Mẹ tôi nuôi cả gia đình.

Kanji liên quan