訓 なかま,むら ・ 音 トウ 🔊
Hán Việt: đảng
Hán Việt là đảng, như chính đảng 政党, đảng phái, bè đảng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼はその政党に入りました。 (かれはそのせいとうにはいりました)
Anh ấy đã gia nhập chính đảng đó.