漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
踏
N1 15 nét

giẫm, đạp · step, trample, carry through

訓 ふ(む),ふ(まえる) ・ 音 トウ

Hán Việt: đạp

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ túc 足 (chân) cho nghĩa, 沓 (đạp) gợi âm: dùng chân giẫm xuống, như giẫm đạp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đạp
Âm On
トウ
Âm Kun
ふ(む),ふ(まえる)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

ふ(む),ふ(まえる)
Hán Việt: đạp

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

足
Túc
7 nét

Ví dụ câu

電車で足を踏まれた。 (でんしゃであしをふまれた)

Tôi bị giẫm chân trên tàu điện.