Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

nhảy, bật lên · hop, leap up, spring

訓 は(ねる),と(ぶ),-と(び) ・ 音 チョウ

Hán Việt: khiêu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 足 (chân) cho nghĩa, 兆 (triệu) gợi âm: chân bật lên. Hán Việt khiêu như khiêu dược (nhảy vọt).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khiêu
Âm On
チョウ
Âm Kun
は(ねる),と(ぶ),-と(び)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

チョウ

Âm Kun

は(ねる),と(ぶ),-と(び)
Hán Việt: khiêu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Túc
7 nét

Ví dụ câu

子供がうれしくて跳ねる。 (こどもがうれしくてはねる)

Đứa trẻ vui mừng nhảy cẫng lên.