訓 でこ ・ 音 トツ 🔊
Hán Việt: đột
Chữ tượng hình phần giữa nhô cao lên, ngược với 凹 (ao, lõm). Hán Việt đột → đột xuất (nhô ra).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
凸レンズで光を集める。 (とつれんずでひかりをあつめる)
Thấu kính lồi hội tụ ánh sáng.