Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

ném, quăng · throw, discard, abandon

訓 な(げる),-な(げ) ・ 音 トウ

Hán Việt: đầu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

扌 (tay) cộng 殳 (tay cầm vũ khí): vung tay phóng vật đi, nên nghĩa là ném, như đầu tư (bỏ vốn vào), đầu phiếu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đầu
Âm On
トウ
Âm Kun
な(げる),-な(げ)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

トウ

Âm Kun

な(げる),-な(げ)
Hán Việt: đầu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

子供がボールを投げています。 (こどもがボールをなげています)

Đứa trẻ đang ném bóng.