Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

tan, hòa tan · melt, dissolve, thaw

訓 と(ける),と(かす),と(く) ・ 音 ヨウ

Hán Việt: dung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 容 (dung, chứa) gợi âm: nước chứa và làm tan chất khác. Hán Việt dung, như dung dịch, dung nham.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dung
Âm On
ヨウ
Âm Kun
と(ける),と(かす),と(く)
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

ヨウ

Âm Kun

と(ける),と(かす),と(く)
Hán Việt: dung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

砂糖を水に溶かす。 (さとうをみずにとかす)

Hòa tan đường vào nước.