訓 と(ける),と(かす),と(く) ・ 音 ヨウ
Hán Việt: dung
Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 容 (dung, chứa) gợi âm: nước chứa và làm tan chất khác. Hán Việt dung, như dung dịch, dung nham.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
砂糖を水に溶かす。 (さとうをみずにとかす)
Hòa tan đường vào nước.