Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

thối rữa, hủ bại · rot, decay, sour

訓 くさ(る),-くさ(る),くさ(れる),くさ(れ),くさ(らす),くさ(す) ・ 音 フ

Hán Việt: hủ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

府 (phủ: kho) gợi âm trên 肉 (thịt): thịt để lâu trong kho thì thối rữa — hủ trong "hủ bại", 豆腐 (đậu hũ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hủ
Âm On
Âm Kun
くさ(る),-くさ(る),くさ(れる),くさ(れ),くさ(らす),くさ(す)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

くさ(る),-くさ(る),くさ(れる),くさ(れ),くさ(らす),くさ(す)
Hán Việt: hủ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhục
6 nét

Ví dụ câu

夏は食べ物が腐りやすい。 (なつはたべものがくさりやすい)

Mùa hè thức ăn dễ bị ôi thiu.

Kanji liên quan