訓 くさ(る),-くさ(る),くさ(れる),くさ(れ),くさ(らす),くさ(す) ・ 音 フ
Hán Việt: hủ
府 (phủ: kho) gợi âm trên 肉 (thịt): thịt để lâu trong kho thì thối rữa — hủ trong "hủ bại", 豆腐 (đậu hũ).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
夏は食べ物が腐りやすい。 (なつはたべものがくさりやすい)
Mùa hè thức ăn dễ bị ôi thiu.