Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

hao mòn, tiêu hao · decrease

・ 音 モウ,コウ

Hán Việt: hao

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ lỗi 耒 (cái cày) cho nghĩa, chữ 毛 (mao) gợi âm: cày mãi thì mòn - "hao mòn", "tiêu hao" 消耗.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hao
Âm On
モウ,コウ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

モウ,コウ

Âm Kun

Hán Việt: hao

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lỗi
6 nét

Ví dụ câu

暑さで体力を消耗した。 (あつさでたいりょくをしょうもうした)

Cái nóng làm tôi hao tổn thể lực.

Kanji liên quan