訓 はさ(む),はさ(まる),わきばさ(む),さしはさ(む) ・ 音 キョウ,ショウ
Hán Việt: hiệp
Bộ thủ 扌 (tay) cạnh 夹 (giáp, kẹp): dùng tay kẹp vật ở giữa. Hán Việt hiệp, cùng họ với 狭 hiệp (hẹp).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
パンにハムを挟んだ。 (ぱんにはむをはさんだ)
Tôi kẹp giăm bông vào bánh mì.