Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

lỏng, chậm, nới · slacken, loosen, relax

訓 ゆる(い),ゆる(やか),ゆる(む),ゆる(める) ・ 音 カン

Hán Việt: hoãn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi dây) cho nghĩa, 爰 gợi âm: dây được nới lỏng ra, như hòa hoãn, trì hoãn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoãn
Âm On
カン
Âm Kun
ゆる(い),ゆる(やか),ゆる(む),ゆる(める)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

カン

Âm Kun

ゆる(い),ゆる(やか),ゆる(む),ゆる(める)
Hán Việt: hoãn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

この靴は少し緩い。 (このくつはすこしゆるい)

Đôi giày này hơi rộng.