Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách

Mịch

6 nét ·

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Kanji dùng bộ thủ này

bung chỉ, hé nở; đổ vỡ N1 kén tằm N1 tỉ mỉ, tinh xảo N1 vá, sửa chữa N1 lụa N1 xe sợi N1 xanh đậm, xanh tím than N1 xoắn lại, tra xét N1 thân sĩ, quý ông N1 trói, buộc N1 may, khâu N1 tích lũy, liên lụy N1 hoa văn, huy hiệu N1 màu tím N1 mảnh, nhỏ, sợi N1 sợi ngang; vĩ độ N1 duyên phận, mép viền N1 vắt, siết N1 chiều dọc N1 phồn thịnh, rậm rạp N1 dây, tìm kiếm N1 dây thừng N1 dây thừng lớn, cương lĩnh N1 rối, lẫn lộn N1 nộp, thu vào N1 lỏng, chậm, nới N1 co lại, thu nhỏ N1 kéo sợi, cuộn, lật N1 thắt chặt, buộc N1 kỷ, ghi chép, trật tự N1 căng, khẩn cấp N1 mộc mạc, yếu tố N1 sợi dây, giữ gìn N1 dệt N1 hệ thống, dòng dõi N1 綿 bông, vải bông N2 sợi chỉ, sợi tơ N2 đỏ thẫm, màu hồng đỏ N2 màu xanh lá N2 thuần khiết, trong sạch N2 giới thiệu, nối tiếp N2 đầu mối, sợi dây N2 tranh vẽ N2 thành tích, công lao N2 quấn, liên kết N2 rèn luyện, luyện tập N2 cắt đứt, dứt tuyệt N2 cấp, cung cấp; tiền lương N3 biên soạn; đan N3 đường, tuyến N3 nhóm, lớp, kết hợp N3 buộc, kết nối N3 lời hứa; khoảng chừng N3 giấy N4 lưới, mạng lưới N1 kế thừa, tiếp nối N1 thống nhất N2 tổng, toàn thể N2 nhỏ, chi tiết N3 kinh qua, kinh doanh N3 cấp, lớp N3 tiếp tục N4 kết thúc N4