漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
紫
N1 12 nét

màu tím · purple, violet

訓 むらさき ・ 音 シ

Hán Việt: tử

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Thử (此) gợi âm trên bộ Mịch (糸, sợi): sợi nhuộm màu tím, như tử ngoại (紫外).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tử
Âm On
シ
Âm Kun
むらさき
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

シ

Âm Kun

むらさき
Hán Việt: tử

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

糸
Mịch
6 nét

Ví dụ câu

紫の花が咲いている。 (むらさきのはながさいている)

Hoa màu tím đang nở.