Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

mảnh, nhỏ, sợi · slender, fine, thin kimono

・ 音 セン

Hán Việt: tiêm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Mịch (糸, sợi) cho nghĩa: sợi tơ mảnh mai. Hán Việt tiêm như tiêm tế (mảnh mai), 繊維 (sợi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiêm
Âm On
セン
Âm Kun
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

Hán Việt: tiêm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

この服は化学繊維でできている。 (このふくはかがくせんいでできている)

Bộ quần áo này làm từ sợi hóa học.