Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

kén tằm · cocoon

訓 まゆ,きぬ ・ 音 ケン

Hán Việt: kiển

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 ở trên, bên trong có sợi tơ 糸 và con sâu 虫: con tằm nhả tơ bọc lấy mình thành cái kén.

Thông tin nhanh

Hán Việt
kiển
Âm On
ケン
Âm Kun
まゆ,きぬ
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

まゆ,きぬ
Hán Việt: kiển

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

蚕が繭を作る。 (かいこがまゆをつくる)

Tằm làm kén.