訓 まゆ,きぬ ・ 音 ケン 🔊
Hán Việt: kiển
Bộ thảo 艹 ở trên, bên trong có sợi tơ 糸 và con sâu 虫: con tằm nhả tơ bọc lấy mình thành cái kén.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
蚕が繭を作る。 (かいこがまゆをつくる)
Tằm làm kén.