漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
綻
N1 14 nét

bung chỉ, hé nở; đổ vỡ · be rent, ripped, unravel

訓 ほころ(びる) ・ 音 タン

Hán Việt: trán

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi chỉ) cho nghĩa, chữ 定 gợi âm: đường chỉ bung ra - "phá trán" 破綻 là đổ vỡ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trán
Âm On
タン
Âm Kun
ほころ(びる)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

タン

Âm Kun

ほころ(びる)
Hán Việt: trán

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

糸
Mịch
6 nét

Ví dụ câu

桜のつぼみが綻び始めた。 (さくらのつぼみがほころびはじめた)

Nụ hoa anh đào đã bắt đầu hé nở.