漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
累
N1 11 nét

tích lũy, liên lụy · accumulate, involvement, trouble

・ 音 ルイ

Hán Việt: lũy

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

田 + 糸 (sợi tơ): sợi tơ quấn chồng chất từng lớp. Hán Việt lũy như tích lũy, lũy tiến.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lũy
Âm On
ルイ
Âm Kun
—
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ルイ

Âm Kun

—
Hán Việt: lũy

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

糸
Mịch
6 nét

Ví dụ câu

来場者は累計で百万人を超えた。 (らいじょうしゃはるいけいでひゃくまんにんをこえた)

Tổng số khách tham quan cộng dồn vượt một triệu người.