Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

nhóm, lớp, kết hợp · association, braid, plait

訓 く(む),くみ,-ぐみ ・ 音 ソ

Hán Việt: tổ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 糸 (sợi) cho nghĩa, 且 gợi âm: các sợi được bện, ghép lại với nhau thành một nhóm, như tổ chức, tổ đội.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tổ
Âm On
Âm Kun
く(む),くみ,-ぐみ
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

Âm Kun

く(む),くみ,-ぐみ
Hán Việt: tổ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

私は三年二組です。 (わたしはさんねんにくみです)

Tôi học lớp 3-2.