Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

lời hứa; khoảng chừng · promise, approximately, shrink

訓 つづ(まる),つづ(める),つづま(やか) ・ 音 ヤク

Hán Việt: ước

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi dây) cho nghĩa, 勺 gợi âm: thắt nút dây để ghi nhớ điều đã hẹn. Ước là giao ước, như ước hẹn; 約束 là lời hứa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ước
Âm On
ヤク
Âm Kun
つづ(まる),つづ(める),つづま(やか)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

ヤク

Âm Kun

つづ(まる),つづ(める),つづま(やか)
Hán Việt: ước

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

友達と会う約束をしました。 (ともだちとあうやくそくをしました)

Tôi đã hẹn gặp bạn.