Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

co lại, thu nhỏ · shrink, contract, shrivel

訓 ちぢ(む),ちぢ(まる),ちぢ(める),ちぢ(れる),ちぢ(らす) ・ 音 シュク

Hán Việt: súc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mịch 糸 (sợi tơ) cho nghĩa, 宿 (túc) gợi âm: sợi tơ co rút lại, như co súc, súc tiểu (thu nhỏ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
súc
Âm On
シュク
Âm Kun
ちぢ(む),ちぢ(まる),ちぢ(める),ちぢ(れる),ちぢ(らす)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

シュク

Âm Kun

ちぢ(む),ちぢ(まる),ちぢ(める),ちぢ(れる),ちぢ(らす)
Hán Việt: súc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

セーターを洗ったら縮んだ。 (せーたーをあらったらちぢんだ)

Chiếc áo len bị co lại sau khi giặt.