漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
紳
N1 11 nét

thân sĩ, quý ông · sire, good belt, gentleman

・ 音 シン

Hán Việt: thân

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 糸 (tơ) cho nghĩa, 申 (thân) gợi âm: dải thắt lưng lụa của người quyền quý, như thân sĩ (紳士) là quý ông.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thân
Âm On
シン
Âm Kun
—
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

シン

Âm Kun

—
Hán Việt: thân

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

糸
Mịch
6 nét

Ví dụ câu

彼は本当の紳士だ。 (かれはほんとうのしんしだ)

Anh ấy là một quý ông thực thụ.