Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

thống nhất · unite, govern

訓 す(べる) ・ 音 トウ

Hán Việt: thống

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 糸 (sợi tơ) cho nghĩa: nắm được đầu mối sợi chỉ thì cả cuộn theo về một mối; phần phải gợi âm トウ. Hán Việt "thống": thống nhất, truyền thống, 大統領 đại thống lĩnh tức tổng thống.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thống
Âm On
トウ
Âm Kun
す(べる)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

す(べる)
Hán Việt: thống

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mịch
6 nét

Ví dụ câu

日本の伝統文化が好きです。 (にほんのでんとうぶんかがすきです)

Tôi thích văn hóa truyền thống Nhật Bản.